Showing posts with label Zebra ZC300 Series. Show all posts
Showing posts with label Zebra ZC300 Series. Show all posts

Máy in thẻ Zebra ZC300

Máy in thẻ Zebra ZC300 thuộc thế hệ nâng cấp cho dòng ZXP Series, linh hoạt trong việc in hầu hết mọi loại thẻ nhựa từ thẻ thường tới các loại smart card như thẻ từ, thẻ proxy, thẻ contactless,...


ZC300 trang bị màn hình LCD và các chỉ dẫn đèn LED dễ dàng quan sát, cấu hình chỉnh sửa theo nhu cầu thực tế, cũng như xử lý sự cố nhanh và dễ dàng.

Zebra ZC300 có cấu tạo nhỏ, gọn tương thích với hầu hết các không gian như quầy lễ tân, khu vực tiếp bệnh nhân ở bệnh viện,...

Zebra ZC300 được thiết kế tùy chọn in một mặt (single-sided) hoặc in hai mặt (dual-sided) thẻ, đồng thời hỗ trợ in đơn sắc (black orr white) hoặc in màu (color).

Zebra ZC300 cung cấp tùy chọn mođun in thẻ thông minh như Proxy, contactless,.. hoặc các định dạng thẻ thông minh bên thứ ba với trình SDKs.

Zebra ZC300 hỗ trợ chuẩn giao tiếp USB và Ethernet LAN cho kết nối tới máy tính hoặc hệ thống SAP. Ngoài ra còn tùy chọn nâng cấp Wireless (Wi-Fi) chuẩn 802.11ac.
Khay chứa thẻ trên ZC300 được cải tiến có thể linh hoạt lưu trữ và có thể tự động điều chỉnh cho vừa từng độ dầy của một số loại thẻ khác nhau.

Khay chứa mực in dễ dàng thay thế, và linh hoạt cố định trong quá trình in mà không nhất thiết cần chỉ dẫn.

ZC300 còn cung cấp lắp đậy có khóa sẽ cố định mưc in, thẻ đảm bảo quá trình bảo mật cấp phát thẻ cho nhân viện, khách hàng,...


Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Zebra Technologies Inc
Name/Model
ZC300

Thông số vật lý

Kích thước
SINGLE SIDED:
258 mm H x 157 mm W x 383 mm D
DUAL SIDED:
258 mm H x 157 mm W x 468 mm D
Trọng lượng
4 kg – Single sided.
4.4 kg – Dual sided.
Màn hình
LCD Color display
Thông số chung
Độ phân giải đầu in
300 dpi (8dots/mm)
Bộ nhớ
2GB Flash
Giao tiếp
USB 2.0
Ethernet.
Wi-Fi (tùy chọn).
Khay chứa thẻ
100 thẻ (100xcards).
Thông số hiệu năng
Kiểu in/Công nghệ in
Thermal Transfer
Mực in (Ribbon)
Ruy băng mực màu / đen trắng.
Mặt thẻ in
Dual side hoặc single side
Driver hỗ trợ cài đặt
Windows 7, 8,10, Server, Linux-Ubuntu, Apple – iOS 10.2
Thẻ tiêu chuẩn
CR-80
Số lượng thẻ in / hours
200 cards/ hours – in một mặt với YMCKO
140 cards/hours – in hai mặt với YMCKOK
900 cards/hours – in một mặt mực đơn sắc.
450 cards/hours – in hai mặt mực đơn sắc.
Thông số thẻ cards
Độ dày thẻ - cards
10 – 40 mil
Kích thước Cards
CR80 ISO 7810 ID-1 format, CR70
Chất liệu thẻ cards
PVC và PVC composite
Thông số tùy chọn bộ mã hóa thẻ - cards (tùy chọn nâng cấp)
Thẻ từ ISO 7811 - Magnetic stripe encoder.
Third party contactless encoder integration kit.
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ họat động
150 – 350 C
Nhiệt độ bảo quản
50 – 250 C


Máy in thẻ Zebra ZC350

Máy in thẻ Zebra ZC350 cung cấp đầy đủ mọi tính năng thiết kế thẻ theo nhu cầu của từng ứng dụng, với bộ mã hóa, nó có thể tạo ra hàng loạt các loại thẻ khác nhau: thẻ tích điểm, thẻ atm, thẻ truy cập, thẻ nhận dạng,...
Zebra ZC350 hỗ trợ in thẻ card một mặt hoặc in cả hai mặt với mực in màu, mực in đơn sắc linh hoạt, chỉ cần cài đặt chế độ lệnh in và thay thế ruy băng mực phù hợp.

Zebra ZC350 cung cấp bộ mã hóa hầu hết các loại thẻ card phổ biến từ thẻ từ, thẻ proxy - thẻ cảm ứng, và thẻ không tiếp xúc - contactless,  kèm theo đó là bộ phần mềm ZIP Pocket và SDKs dễ dàng mã hóa các loại thẻ này.

Zebra ZC350 mang lại những cải tiến vượt trội về chất lượng in sử dụng hiệu ứng 3D có thể thiết kế và tạo ra hình ảnh, logo, text rõ nét và bền màu sau khoảng thời gian dài sử dụng.

Thiết kế nhỏ gọn, ZC350 vừa vặn với hầu hết không gian hạn chế như bàn làm việc, khu bán lẻ, bộ phận chăm sóc y tế,...

Zebra ZC350 được tích hợp chuẩn giao tiếp USB và Ethernet cho phép tối đa người dùng sử dụng, ngoài ra còn tùy chọn nâng cấp Wireless.

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Zebra Technologies Inc
Name/Model
ZC350

Thông số vật lý

Kích thước
SINGLE SIDED:
258 mm H x 157 mm W x 383 mm D
DUAL SIDED:
258 mm H x 157 mm W x 486 mm D
Trọng lượng
4 kg – Single sided.
4.4 kg – Dual sided.
Màn hình
LCD Color display
Thông số chung
Độ phân giải đầu in
300 dpi (8dots/mm)
Bộ nhớ
2GB Flash
Giao tiếp
USB 2.0
Ethernet.
Wi-Fi (tùy chọn) - Wireless 802.11ac.
Khay chứa thẻ
100 thẻ (100xcards).
Thông số hiệu năng
Kiểu in/Công nghệ in
Thermal Transfer
Mực in (Ribbon)
Ruy băng mực màu / đen trắng.
Mặt thẻ in
Dual side hoặc single side
Thẻ tiêu chuẩn
CR-80
Số lượng thẻ in / hours
225 cards/ hours – in một mặt với YMCKO
150 cards/hours – in hai mặt với YMCKOK
1,000 cards/hours – in một mặt mực đơn sắc.
500 cards/hours – in hai mặt mực đơn sắc.
Thông số thẻ cards
Độ dày thẻ - cards
10 – 40 mil
Kích thước Cards
CR80 ISO 7810 ID-1 format, CR70
Chất liệu thẻ cards
PVC và PVC composite
Thông số bộ mã hóa thẻ - cards (tùy chọn nâng cấp)
Thẻ từ ISO 7811 - Magnetic stripe encoder  
Smart Card ISO 7816 - ISO 7816 Smart Card
Third party contactless encoder integration kit
Combined MIFARE ISO 14443 A & B  
Driver hỗ trợ cài đặt
Windows 7, 8,10, Server, Linux-Ubuntu, Apple – iOS 10.2
Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ họat động
150 – 350 C
Nhiệt độ bảo quản
50 – 250 C