Showing posts with label Honeywell PX4i. Show all posts
Showing posts with label Honeywell PX4i. Show all posts

Đầu in mã vạch Honeywell PX4i

Đầu in mã vạch Honeywell PX4i có 3 part để lựa chọn thay thế hoặc nâng cấp (203 dpi, 300 dpi, và 406 dpi) mà không cần kit chuyển đổi hỗ trợ (Plug and Play).

Đặc điểm đầu in mã vạch Honeywell PX4i
  • Có 3 part number đầu in (printhead) khác nhau được sử dụng trên Honeywell PX4i: 203dpi, 300dpi và 406dpi.
  • Không cần bộ kit chuyển đổi hay bộ kit nâng cấp --> chỉ cần gắn đầu in là máy in PX4i tự nhận độ phân giải đầu in.
  • Đầu in mã vạch Honeywell PX4i dễ dàng thay thế, nâng cấp - không cần dụng cụ hay tools để thay thế.
Một số nguyên nhân cần thay thế đầu in Honeywell PX4i  
  • Đầu in xước do va chạm vật lý hoặc do bụi bẩn, sạn bám dính trong quá trình in.
  • Đầu in "già" --> tem nhãn in ra bị mờ, nhòe, mất nét.
  • Đầu in bị vỡ hoặc bị hư --> máy in PX4i không nhận hoặc không in ra thông tin ( in ra nhãn trắng).
  • Cần hoán đổi đầu in giữa hai máy hoặc cần nâng cấp đầu in có độ phân giải cao hơn.
Lưu ý:
  • Không sử dụng các dụng cụ kim loại gần khu vực lắp, đỡ đầu in --> tránh xước, vỡ đầu in.
  • Sét nhiệt độ in tương thích với từng loại giấy (giấy thường, giấy PVC) hoặc từng loại ruy băng mực (ribbon : wax, wax-resin, resin) khác nhau.
  • Vệ sinh giấy, nhãn và ruy băng mực trước khi lắp vào máy in --> giảm thiểu bụi, bẩn bám dính gây xước đầu in.

Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Intermec by Honeywell
Part Number (P/N)
1-040082-900
1-040083-900
 850-812-900
Mô tả tiếng anh
Thermal PH Assy (203 DPI)
Thermal PH Assy (300 DPI)
Thermal PH Assy (400 DPI)
Mô tả tiếng việt
Đầu in mã vạch Honeywell PX4i
Xuất xứ
Janpan
Dòng máy tương thích
Honeywell PX4i
Trọng lượng
329 g


Máy in mã vạch Honeywell PX4i

Máy in mã vạch Honyewell PX4i thuộc dòng máy in mã vạch công nghiệp có hiệu suất cao, cung cấp 3 loại đầu in có độ phân giải lần lượt 203dpi, 300dpi (tùy chọn) và 406dpi (tùy chọn).

Cấu tạo chắc chắn: Toàn bộ bộ khung cũng như các thành phần kết cấu hầu hết là từ kim loại --> hoạt động bền bỉ liên tục 24/7 trong môi trường công nghiệp.

Linh hoạt: PX4i có thiết kế thuận tiện cho nâng cấp chất lượng tem nâng cao bằng cách hoán đổi đầu in có độ phân giải cao hơn mà không cần các công cụ bổ trợ.

Đa dạng kết nối: Honeywell PX4i cung cấp đầu đủ các chuẩn giao tiếp với hệ thống: USB, Serial, Ethernet, USB host, ngoài ra còn một số tùy chọn nâng cấp: Wireless, Parallell - LPT.

Honeywell PX4i cung cấp hầu hết các ngôn ngữ máy in mã vạch trên thị trường hiện nay như ZSim, DSim, IPL, DP,....

PX4i còn có khả năng tùy biến nâng cấp ghi thẻ tags RFID cho nhu cầu tương lai mà không cần phải mua mới máy in có hỗ trợ ghi RFID .

Honeywell cung cấp các công cụ mềm để hỗ trợ cấu hình, cài đặt máy in dễ dàng từ máy tính hay hệ thống trong thời gian thực như Smart System, Wavelink Avanlanche,...



Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Honeywell Technologies Inc
Model
Honeywell PX4i
Độ phân giải đầu in
203dpi.
300dpi (tùy chọn).
406dpi (tùy chọn).
Tốc độ in tối đa
300mm/s đối với 203dpi và 300dpi.
250mm/s đối với 406dpi.
Bộ nhớ
32MB SDRAM.
16MB Flash.
Độ rộng in tối đa
112mm
Độ dài in tối đa
991mm
Độ dài cuộn mực tối đa
450m hỗ trợ cả ruy băng mực – ribbon inside và outside.
Định dạng nhãn
Gap, Notch, Die-cut.
Hole, Continuous.
Blackmark.
Ngông ngữ mãy
Fingerprint.
Direct Protocol.
IPL.
Zsim (ZPL –Zebra).
Dsim (DPL).
Giao tiếp – kết nối
USB 2.0.
Usb Host and devices.
Serial.
Ethernet 10/100 Mbps.
Parallel – LPT (tùy chọn).
Wireless (tùy chọn).
Mã vạch hỗ trợ
EAN-8, EAN-8 + 2-digit supplement, EAN-8 + 5-digit supplement, EAN-13, EAN-13 + 2-digit supplement, EAN-13 + 5-digit supplement, EAN-14, DUN-14, UPC Case Code, UPC-A, UPC-A + 2-digit supplement, UPC-A + 5-digit supplement, UPC-E, UPC-E + 2-digit supplement, UPC-E + 5-digit supplement, UPC-E(1), GS1-128, SSCC, Bookland, Addon 2, Addon 5
Interleaved 2 of 5, ITF 14, ITF 16, Code 39, Code 39 Tri Optic, Code 39 Full ASCII, Code 32, Code 93, CODE 128 (A, B and C subsets), MSI, Codabar, Postnet-32, Postnet-37, Postnet-52, Postnet-62, Kix, Pharmacode, Plessy, Anker
Linear RSS symbologies
RSS14, RSS14 Truncated, RSS14Stacked, RSS14 Stacked Omnidirectional, RSS Limited, RSS Expanded

Composite RSS symbologies
RSS14, RSS14 Truncated, RSS14 Stacked, RSS14 Stacked Omnidirectional, RSS Limited, RSS Expanded, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, GS1-128 & CC-A/B,GS1-128 & CC
2D-Pharmacode, PDF-417, DataMatrix, MaxiCode, Aztec, QR, MicroQR, Codablock F, MicroPDF, InfoGlyph
RFID Upgrade (tùy chọn nâng cấp).
Định dạng file ảnh
BMP, DIB, RLE
Windows Bitmap
GIF
CompuServer Bitmap
JPG, JPEG, JPE
JPEG Bitmap
TIFF, TIF, FAX, G3N, G3F
TIFF Bitmap
PNG
Portable Network Graphics
WMF
Windows Metafile
EMF
Enhanced Windows Metafile
ICO
Windows Icon
CUR
Windows Cursor
TGA, TARGA, VDA, ICB, VST, PIX
Targa Bitmap
PXM, PPM, PGM, PBM
Portable Pixmap, GreyMap, BitMap
JP2
JPEG2000
J2K, JPC
JPEG2000 Code Stream
PCX
Paintbrush
Cơ sở dữ liệu hỗ trợ
ASCII (text file) where fields are fixed-length or are separated with any selected character
Microsoft Excel database.
Microsoft Access database.
Microsoft SQL.
Oracle.
Các hệ thống SAP.
Kích thước
482mm L x 238mm H x 275mm W
Trọng lượng
12.85kg