Showing posts with label Honeywell A Class Mark II. Show all posts
Showing posts with label Honeywell A Class Mark II. Show all posts

Máy in mã vạch Honeywell A-Class Mark II

Dòng máy in mã vạch Honeywell A-Class Mark II được thiết kế chuyên dụng cho các ứng dụng in nhãn dây truyền đòi hỏi độ chính xác, tốc độ cao. Các môđun được cải tiến, nâng cấp nhằm tăng tính tin cậy và khả năng hoạt động 24/7 cho quá trình in.


Cấu trúc, kết cấu chắc chắn: A Class Mark II được thiết kế từ các mođun thép không gỉ cho phép hoạt động trong điều kiện môi trường khắc nghiệt và thời gian dài hoạt động.

Đa dạng kết nối: A Class Mark II cung cấp chuẩn kết nối USB, Ethernet, Serial, Parallel, 4xport Applicator/GPIO, ngoài ra còn tùy chọn nâng cấp Wireless.

Màn hình hiển thị lớn và có tùy chọn nâng cấp kéo dài màn hình ra xa 6ft (1.82m) --> dễ dàng quan sát, theo dõi tiến trình in.

Dễ dàng tích hợp: A Class Mark II cung cấp ngôn ngữ máy in của Zebra PL-Z (ZPL), Intermec by Honeywell PL-I (Fingerprint) --> dễ dàng thay thế, triển khai mà không cần quan tâm tới tập lênh hay cú pháp in trên máy in.

Đa dạng độ phân giải đầu in (203dpi, 300dpi, 406dpi và 600dpi) với độ rộng đầu in từ 4 in tới 6 in --> linh hoạt lựa chọn phù hợp cho từng ứng dụng khác nhau, hay có thể tùy biến nâng cấp đầu in.

Honeywell A Class Mark II tích hợp UHF RFID cho các ứng dụng in thẻ, nhãn tags RFID (tùy chọn nâng cấp).

Thông số kỹ thuật:

THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước
A Class Mark II – 4 in:
299mm H x 246mm W x 390mm D
A Class Mark II – 6 in:
299mm x H x 246mm W x 441mm D
Trọng lượng
15.3 kg (4 in).
16.8 kg (6 in).
Vật liệu
Thép không gỉ.
RFID (tùy chọn)
Giao thức truyền
EPC Global UHF Class 1 Gen2, ISO 18000-6B
Tần số (UHF Band)
902 MHz – 928 Mhz, 865 HHz -  868 Mhz, sub-bands
GIAO TIẾP – KẾT NỐI
Cổng giao tiếp
USB, Serial, Parallel, 10/100 BaseT Ethernet ( RJ45; Applicator port.
Wireless (tùy chọn).
Nguồn
Applicator ports: +5VDC; +24Vdc
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG
Nhiệt độ họat động
40 – 380 C
Nhiệt độ bảo quản
-400 – 600 C
Chuẩn kháng bụi, nước
chống ngưng tụ : 5-95 %.
THÔNG SỐ CẤU HÌNH
Công nghệ in
Truyền nhiệt trực tiếp & gián tiếp (tùy chọn – thermal transfer)
Độ rộng đầu in
A-4212: 104 mm (4.1 in)
A-4310: 105.7 mm (4.2 in)
A-4408: 104 mm (4.1 in)
A-4606: 105.6 mm (4.2 in)
A-6212: 168 mm (6.6 in)
A-6310: 162.6 mm (6.4 in)
Tốc độ in tối đa
A-4212: 304 mms (12 ips), 8 mmps (203 dpi)
A-4310: 254 mms (10 ips), 12 mmps (300 dpi)
A-4408: 203 mms (8 ips), 16 mmps (406 dpi)
A-4606: 152 mms (6 ips), 24 mmps (600 dpi)
A-6212: 304 mms (12 ips), 8 mmps (203 dpi)
A-6310: 254 mms (10 ips), 12 mmps (300 dpi)
Bộ nhớ
8 MB Flash, 16 MB DRAM
Mã vạch có thể in
Linear: Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Industrial 2 of 5, Std 2 of 5, Code 11, Code 93, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5-digit addendums, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, Planetcode, FIM, USPS-4 State
2D Symbologies: MaxiCode, PDF417, SD-8, Datamatrix, QR Code, Codablock, Code 16k, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, GS1 Databar
Ngôn ngữ máy
PL-Z (Zebra), PL-I (Intermec), PL-B (Boca).
Tùy chọn nâng cấp
Cutter.
Internal Wireless LAN (DMXrfNET II)
Pinch Rollers (factory-installed).
Remote Front Panel Display with 1.8 m (6 ft) Cable.
RFID (encodes EPC Class 1/Gen 2 tags)
Ribbon Saver (factory-installed).
Thermal Transfer (factory-installed).
SDIO/USB Host Interface.
Chiều dài mực tối đa
650m
Độ rộng in tối đa
A-4212, A-4310, A-4408, A-4606:
25 mm to 118 mm (1 in to 4.65 in)
A-6212, A-6310: 50 mm to 170 mm (2 in to 6.7 in)