Máy đọc mã vạch Honeywell 1902g

 

Máy đọc mã vạch Honeywell 1902g thuộc thế hệ thứ 6 chụp hình ảnh, đinh nghĩa lại chuẩn máy đọc mã vạch hiện nay. Khả năng tùy biến, tối ưu cảm biến cho đầu đọc mã vạch.


Honeywell 1902g được trang bị công nghệ Adaptus Imaging Technologies 6.0 cho phép nâng cao hiệu quả đọc mã vạch và thu thập hình ảnh, nó được ví như công nghệ Photoshop tái tạo lại mã vạch có chất lượng kém --> đọc mã vạch dễ dàng và đọc mã vạch tốt trên màn hình smart phone, màn hình máy tính, tablet,...

Honeywell 1902g tích hợp Bluetooth Clas 2, v2.1 radio cho phép kết nối tới máy tính, laptop với khoảng cách 10m đọc mã vạch ở chế độ rảnh tay hay không dây.

Xeon 1902g có cấu tạo, thiết kế đạt chuẩn IP41 về khả năng chịu rơi xuống sàn bê tông lên tới 6 feet nhiều lần.

Honeywell Xeon 1902g được trang bị pin - battery lên tới 1800mAh - 2400mAh --> hoạt động bền bỉ (khả năng scan lên tới 50,000 lần sau mỗi lần sạc đầy).




Thông số kỹ thuật:

Hãng sản xuất
Honeywell Technologies Inc
Wireless
Radio/Range
2.4 to 2.5 GHz (ISM Band) Adaptive Frequency Hopping Bluetooth v2.1; Class 2: 10 m (33’) line of sight
Tốc độ truyền dữ liệu
1MB/s
Dung lượng PIN
1800mAh – 2400mAh
Số lần đọc mã vạch sau khi sạc đầy
50,000 lần (giảm dần theo thời gian hoạt động).
Thời gian sạc đầy
4,5 giờ
Thông số vật lý
Máy đọc (Scanner)
Đế sạc (Charge/Base)
Kích thước [LxWxH] mm
104 x 71 x 161
132 x 102 x 81
Trọng lượng
214g
179g
Nguồn sạc
N/A
5 W (1A @ 5 V)
Giao tiếp
N/A
USB, Keyboard Wedge, RS232, IBM 46xx (RS485)
Cấu hình máy
Công nghệ đọc
Area Image (838 x 640 pixels )
Góc đọc
(HD): Horizontal: 41.4°; Vertical: 32.2°
(SR): Horizontal: 42.4°; Vertical: 33°
(ER): Horizontal: 31.6°; Vertical: 24.4°
Mã vạch hỗ trợ
LINEAR BARCODE SYMBOLOGIES
  • Codabar
  • Code 39 (Full ASCII and Regular)
  • Code 93
  • Code 128
  • EAN-8
  • EAN-13 (with and without 2 and 5 digit add-ons)
  • GS1-128
  • GS1 DataBar (formerly RSS, all four non-stacked variants)
  • Interleaved 2-of-5
  • ITF-14
  • JAN-8
  • JAN-13 (with and without 2 and 5 digit add-ons)
  • MSI Plessey
  • RSS (see GS1 DataBar)
  • Telepen
  • Trioptic
  • UPC-A (with and without 2 and 5 digit add-ons)
  • UPC-E (with and without 2 and 5 digit add-ons)
2D, MATRIX, AND STACKED SYMBOL SYMBOLOGIES
  • Aztec Code
  • Data Matrix
  • GS1 Composite (13 variants)
  • GS1 DataBar (formerly RSS 3 stacked variants)
  • GS1 DataMatrix
  • GS1 QR
  • MaxiCode
  • Micro QR Code
  • MicroPDF417
  • PDF417
  • QR Code
  • RSS (see GS1 DataBar)
  • iQR
Barcode standards
  • GS1 Coupons
  • GS1 Distribution
  • GS1 General Applications
  • GS1 Health Care – Non-retail
  • GS1 Health Care – Retail
  • GS1 Pharmaceutical
  • GS1 Retail – General Distribution
  • GS1 Retail – Non-general Distribution
  • HIBC (Primary and Secondary)
  • ISBT
  • IFA Pharmaceutical
  • TLC (39 and MicroPDF417)
  • DUN
  • UPS Tracking Number
Điều kiện hoạt động
Nhiệt độ hoạt động
0°C to 50°C (32°F to 122°F)
Nhiệt độ bảo quản
-40°C to 70°C (-40°F to 158°F)
Khả năng chịu rơi
Khoảng 1.8m xuống sàn bê tông
Chuẩn chống bụi, nước
IP41



No comments:
Write nhận xét